tục ngữ

Học thuật
Thân thiện
tục ngữ

Một cô giáo viết một câu tục ngữ lên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Câu nói ngắn gọn, vần điệu, đúc kết kinh nghiệm sống, tri thức dân gian, hoặc lời khuyên về đạo đức, ứng xử của nhân dân lao động, được truyền miệng qua nhiều thế hệ trở nên phổ biến trong cộng đồng. dụ: "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" một tục ngữ về lòng biết ơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Uống nước nhớ nguồn" một câu tục ngữ nổi tiếng của dân tộc Việt Nam.
    • Ông bà ta thường dạy con cháu qua những câu tục ngữ giàu hình ảnh ý nghĩa.
    • Kho tàng tục ngữ Việt Nam vô cùng phong phú, phản ánh trí tuệ kinh nghiệm sống của cha ông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thành tục ngữ": Trở nên phổ biến được nhiều người nhắc đến như một chân lý, một kinh nghiệm chung.
    • Câu nói " công mài sắt, ngày nên kim" đã thành tục ngữ, khuyên người ta về đức tính kiên trì.
Biến thể từ gần giống
  • Thành ngữ (danh từ): Cụm từ cố định, dùng để diễn đạt một khái niệm, thường dựa trên hình ảnh ẩn dụ, so sánh ( dụ: "nhanh như chớp", "chậm như rùa"). Khác với tục ngữ một câu hoàn chỉnh, ý nghĩa giáo dục, đúc kết.
  • Ca dao (danh từ): Thơ ca dân gian, thường những câu hát, lời ru vần điệu, thể hiện tình cảm, tâm tư con người. Ca dao thường dài hơn thiên về trữ tình, trong khi tục ngữ ngắn gọn, thiên về trí tuệ, đúc kết.
Từ đồng nghĩa
  • Châm ngôn: Lời nói ngắn gọn, ý nghĩa khuyên răn, chỉ dẫn về cách sống, đạo đức (thường mang tính cá nhân hoặc của một nhóm triết học, tôn giáo hơn kinh nghiệm dân gian đại chúng).
  • Phương ngôn: Từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cũng chỉ câu nói dân gian đúc kết kinh nghiệm.
Thành ngữ liên quan
  • Kho tàng tục ngữ: Chỉ toàn bộ các câu tục ngữ của một dân tộc, một nền văn hóa, được coi như một tài sản quý giá.
    • Kho tàng tục ngữ Việt Nam di sản văn hóa phi vật thể cần được gìn giữ.
tục ngữ

Một cô giáo viết một câu tục ngữ lên bảng đen.

  1. Câu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội.